DSP Change history
Tab Change history trong DSP Manager ghi lại thay đổi trên order, line item và creative Amazon DSP của bạn. Thay đổi gửi từ Vendlen hay làm trong console Amazon DSP đều có ở đây.
Mỗi dòng cho bạn biết gì
Phần tiêu đề “Mỗi dòng cho bạn biết gì”| Cột | Chứa gì |
|---|---|
| Date (PT) | Thời điểm App ghi nhận thay đổi, theo giờ Pacific |
| Type | Order, Line item hoặc Creative |
| Name | Thứ đã thay đổi |
| Order | Order mà nó thuộc về |
| Change | Cái gì đã đổi, xem bên dưới |
| From · To | Giá trị cũ và giá trị mới |
| Source | Thay đổi đến từ đâu |
| By | Ai đã gửi, với thay đổi gửi từ Vendlen. Tên rule, với thay đổi do DSP Automation làm |
Chọn khoảng ngày bằng ô chọn ngày. Dòng “No changes in this date range.” nghĩa là trong khoảng đó không có thay đổi nào được ghi.
Thay đổi từ Vendlen, DSP Automation và console
Phần tiêu đề “Thay đổi từ Vendlen, DSP Automation và console”“Changes sent from Vendlen show who made them. Changes made outside Vendlen (Amazon DSP console) are found at the next sync, so their time is the sync time and the person is unknown.” Thay đổi gửi từ Vendlen có tên người làm. Thay đổi làm bên ngoài, trong console Amazon DSP, thì tới lượt sync sau App mới thấy. Vì vậy thời điểm ghi là lúc sync, và không biết ai đã làm.
| Source | Nghĩa là |
|---|---|
| Vendlen | Gửi từ DSP Manager hoặc trình tạo. By ghi tên người gửi |
| Vendlen Automation | Do một lượt chạy của DSP Automation gửi. By ghi Rule: kèm tên rule, hoặc Rule (deleted) |
| Amazon (outside Vendlen) | App phát hiện trong Amazon DSP lúc sync. Thời điểm là lúc sync, và By để trống |
Nói cách khác, thời điểm của một thay đổi làm trong console cho biết lúc Vendlen thấy nó, không phải lúc nó được làm.
App theo dõi những gì
Phần tiêu đề “App theo dõi những gì”Cột Change ghi một trong các giá trị: Created, Name, Status, Start, End, Budget cap, Flights, Frequency limit, Goal, Base bid, Max average CPM, Spending limit, Pacing, và Line item (một creative được gắn vào hoặc gỡ khỏi line item).
Những gì không có ở đây
Phần tiêu đề “Những gì không có ở đây”Tracked product và targeting. Thay đổi trên tracked product của order và trên targeting của line item không có trong danh sách, dù bạn làm trong Vendlen hay trong Amazon DSP.
Một số thay đổi spend cap. Spending limit đi theo budget đầu tiên của line item. Khi line item có lifetime budget cùng với spend cap ngày hoặc tháng, một thay đổi trên spend cap có thể không có trong danh sách, kể cả khi DSP Automation làm. Trường hợp đó, mục Runs của rule vẫn ghi lại.
Với thay đổi trên Sponsored Ads, dùng Change History của Ads Manager.
VendlenChính sách quyền riêng tưĐiều khoản dịch vụLiên hệ
© 2026 HELODA PTE. LTD. Vendlen không liên kết với Amazon và không được Amazon bảo trợ.

