Bỏ qua để đến nội dung

Product Line

Product Line là bối cảnh làm việc ở cấp ngành hàng, nơi AI Analyst suy luận. Nhờ nó, Vendlen biết một nhóm sản phẩm đang cùng giải một bài toán kinh doanh. Khi đó, bằng chứng của sản phẩm này có thể góp vào quyết định cho sản phẩm kia.

Bạn tạo nó, nhưng không phải sắp xếp lại gì cả

Phần tiêu đề “Bạn tạo nó, nhưng không phải sắp xếp lại gì cả”

Product Line do bạn tạo. App không tự nghĩ ra Product Line cho bạn. Nhưng bạn không phải đổi gì trên tài khoản Amazon: không gắn lại tag, không đổi tên, không tổ chức lại. Product Line là cách gom nhóm nằm bên Vendlen, Amazon không bao giờ thấy.

Agent làm được phần lớn việc này. Nó hỏi bạn về sản phẩm, điền form, rồi dừng lại ở đó. Bạn đọc lại những gì nó viết và bấm Create. Xem Product Lines.

Sau này bạn có thể thêm bối cảnh kinh doanh khi thấy cần. Đó là phần làm tốt hơn, không phải điều kiện bắt buộc.

Nguồn Đóng góp gì
Listing sản phẩm Sản phẩm thực chất là gì, và đang được mô tả ra sao
Keyword quảng cáo Bạn đã quyết định sản phẩm nên được tìm thấy qua những từ nào
Search term Khách thực sự đã gõ gì trước khi thấy sản phẩm
Lịch sử hiệu quả Target đã chạy ra sao theo thời gian, không chỉ tuần này
Tính mùa vụ đã quan sát Những nhịp Vendlen thấy lặp lại trên chính tài khoản của bạn

Các nguồn này tích lũy dần. Tài khoản kết nối càng lâu, Product Line càng có ích, vì các quan sát gắn với nó cứ tăng lên.

Có hai dạng, và khác biệt giữa chúng là quan trọng:

  • Individual ASIN có bộ keyword riêng, nên được đánh giá trên bằng chứng của riêng nó.
  • Product Group là một nhóm ASIN dùng chung một bộ keyword có ý nghĩa. Cả nhóm được đọc như một bối cảnh gộp.

Quyết định dùng dạng nào thì đó là decision scope của nó.

Bên trong một Product Line có gì Một Product Line ở trên cùng tách ra hai dạng. Bên trái là một Individual ASIN, được đánh giá trên bằng chứng của riêng nó. Bên phải là một Product Group gồm ba ASIN dùng chung một bộ keyword, được đọc như một bối cảnh gộp. Product Line Bối cảnh chung · số kinh tế mặc định Individual ASIN Bộ keyword riêng Xét trên bằng chứng riêng Product Group Một bộ keyword dùng chung Đọc như một bối cảnh gộp Các variation, không bao giờ so với nhau Decision scope: ASIN này

Hai dạng mà một ASIN có thể nằm trong một Line. Quyết định dùng dạng nào thì đó là decision scope của nó.

Nếu không có một mô hình cho biết sản phẩm nào dùng chung bộ keyword, mỗi target chỉ được xét trên đúng dòng số trước mặt. Bằng chứng mỏng sinh ra từ đó: một ASIN thường không chạy một query đủ nhiều lần để chốt được query đó có đáng giữ hay không. Product Line cho Vendlen nới rộng bằng chứng mà không nới rộng thay đổi.

Xem Tạo Product Line để biết từng ô trên form và mỗi ô thay đổi điều gì.